Công trình tiêu biểu

DANH SÁCH CÁC BÀI BÁO KHOA HỌC GIAI ĐOẠN 2013 - 2019

 

LĨNH VỰC CÔNG NGHỆ THÔNG TIN

Bài báo đăng trên tạp chí/hội nghị quốc tế

  1. Huyen T.T.N., César R., Marcelo S., Camille C., Laure P. (2018) Quasia-optimal partial order reduction, International Conference on Computer Aided Verification, 354-371

  2. Pham T.M., Lien N.T.T (2018) Optimization Model and Algorithm for Dynamic Service-Aware Traffic Steering in Network Functions Virtualization, 2018 IEEE Seventh International Conference on Communications and Electronics (ICCE), 107-112.

  3. Giang T.T., Nguyen T.P., Nguyen T.Q.V., Tran D.H. (2018) fMKL-DR: A Fast Multiple Kernel Learning Framework with Dimensionality Reduction. In proceedings of 6th International Symposium on Integrated Uncertainty in Knowledge Modelling and Decision Making. IUKM 2018. Lecture Notes in Computer Science, vol 10758. Springer, 153 - 165.

  4. Pham T.L., Ho C.H., Nguyen C.H. (2018) Linguistic Summarization Based on the Inherent Semantics of Linguistic Words. In proceedings of 6th International Symposium on Integrated Uncertainty in Knowledge Modelling and Decision Making. IUKM 2018. Lecture Notes in Computer Science, vol 10758. Springer. 

  5. Huynh V.-N., Inuiguchi M., Tran D.H., Denoeux T. (Eds.) Integrated Uncertainty in Knowledge Modelling and Decision Making - 6th International Symposium, IUKM 2018, Hanoi, Vietnam, March 15-17, 2018, Proceedings. Lecture Notes in Computer Science 10758, Springer 2018, ISBN 978-3-319-75428-4 [link].
  6. T. T. Giang, T. P. Nguyen and D.H. Tran, "Stratifying cancer patients based on multiple kernel learning and dimensionality reduction," 2017 9th International Conference on Knowledge and Systems Engineering (KSE), Hue, 2017, pp. 106-111.

  7. Toan, Phan & Nguyen The, Loc & Elnaffar, Said & Nguyen Doan, Cuong. (2016). LPSO: Another Algorithm for Workflow Scheduling in the Cloud. Journal of Computer Science. 12. 611-617. 10.3844/jcssp.2016.611.617.

  8. Toan Phan Thanh, Loc Nguyen The, and Cuong Nguyen Doan. 2016. A robus and effective MODE algorithm for workflow scheduling in cloud enveronment. In Proceedings of the Seventh Symposium on Information and Communication Technology (SoICT '16). ACM, New York, NY, USA, 259-264. DOI: https://doi.org/10.1145/3011077.3011083

  9. Nguyen Thi-Thuy-Lien, Pham Tuan-Minh, Huynh Thi Thanh Binh (2016) Adaptive multipath routing for network functions virtualization, The Seventh Symposium on Information and Communication Technology, ACM New York, NY, USA ©2016, 222-228.
  10. Tran thi Hoa & Vu Dinh Hoa. Recognizing Dominating Graphs with σ ≥ n/3. (2015) International Journal of Advanced Research in Computer Science and Software Engineering. Volume 5, Issue 6, June 2015

  11. Vu Dinh Hoa. K-regular graph with diameter 2. K-REGULAR GRAPH WITH DIAMETER 2. International Journal of Advanced Computer Technology VOLUME 4, NUMBER 5, 14-19, 2015.

  12. Nguyen Huu Xuan Truong & Vu Dinh Hoa. A New Lower Bound for the Circumference of Tough Graphs. International Journal of Advanced Research in Computer Science and Software Engineering. Volume 5, Issue 9, September 2015.

  13. Nguyen Huu Xuan Truong & Vu Dinh Hoa. Hamiltonian Cycles in Graphs . International Journal of Computer Science and Business Informatics Vol. 15, No. 2. MARCH 2015.

  14. X. T. Dang, D. H. Tran, O. Hirose and K. Satou, "SPY: A Novel Resampling Method for Improving Classification Performance in Imbalanced Data," 2015 Seventh International Conference on Knowledge and Systems Engineering (KSE), Ho Chi Minh City, 2015, pp. 280-285.

  15. Kien T. Le, T. , Hirose, O. , Tran, V. , Saethang, T. , T. Nguyen, L. , Dang, X. , Ngo, D. , Kubo, M. , Yamada, Y. and Satou, K. (2014) Predicting residue contacts for protein-protein interactions by integration of multiple information. Journal of Biomedical Science and Engineering, 7, 28-37. doi: 10.4236/jbise.2014.71005.

  16. Kien T. Le, Tu & Hirose, Osamu & Nguyen, Lan & Saethang, Thammakorn & Anh Tran, Vu & Dang, Xuan & Luu Ngo, Duc & Kubo, Mamoru & Yamada, Yoichi & Satou, Kenji. (2014). Inference of domain-domain interactions by matrix factorisation and domain-level features. International Journal of Functional Informatics and Personalised Medicine. 4. 259. 10.1504/IJFIPM.2014.068174.

  17. Nguyen, L. , Dang, X. , Le, T. , Saethang, T. , Tran, V. , Ngo, D. , Gavrilov, S. , Nguyen, N. , Kubo, M. , Yamada, Y. and Satou, K. (2014) Predicting Βeta-Turns and Βeta-Turn Types Using a Novel Over-Sampling Approach. Journal of Biomedical Science and Engineering, 7, 927-940. doi: 10.4236/jbise.2014.711090.

  18. Tran, V. , Hirose, O. , Saethang, T. , Nguyen, L. , Dang, X. , Le, T. , Ngo, D. , Sergey, G. , Kubo, M. , Yamada, Y. and Satou, K. (2014) D-IMPACT: A Data Preprocessing Algorithm to Improve the Performance of Clustering. Journal of Software Engineering and Applications, 7, 639-654. doi: 10.4236/jsea.2014.78059.

  19. Le, Ngoc Tu and Ho, Tu Bao and Ho, Bich Hai and Tran, Dang Hung. A nucleosomal approach to inferring causal relationships of histone modifications. BMC Genomics, 15, 1471-2164.

  20. Jaumard, B., Hoang, H.A. & Kien, D.T. Robust FIPP p-cycles against dual link failures. Telecommun Syst [16]. (2014) 56: 157 https://doi.org/10.1007/s11235-013-9825-8

  21. B. Jaumard and D. T. Kien, "Optimizing ROADM configuration in WDM networks," 2014 16th International Telecommunications Network Strategy and Planning Symposium (Networks), Funchal, 2014, pp. 1-7.

  22. B. Jaumard and T. K. Do, "Resilient distributed design of very large multi-domain optical networks," 2014 16th International Telecommunications Network Strategy and Planning Symposium (Networks), Funchal, 2014, pp. 1-7.

  23. Luong T.D., Tran D.H. (2014) Privacy Preserving Frequency-Based Learning Algorithms in Two-Part Partitioned Record Model. In: Huynh V., Denoeux T., Tran D., Le A., Pham S. (eds) Knowledge and Systems Engineering. Advances in Intelligent Systems and Computing, vol 245. Springer.

  24. D. T. Trung, A. Beghdadi and M. Larabi, "Blind inpainting forgery detection," 2014 IEEE Global Conference on Signal and Information Processing (GlobalSIP), Atlanta, GA, 2014, pp. 1019-1023. doi: 10.1109/GlobalSIP.2014.7032275. 

  25. Cerf, Loïc & Besson, Jérémy & T. Nguyen, Kim-Ngan & Boulicaut, Jean-François. (2013). Closed and Noise-Tolerant Patterrns in N-ary Relations.. Data Mining and Knowledge Discovery. 26. 10.1007/s10618-012-0284-8.

  26. Nguyen, Kim-Ngan et al. “Discovering descriptive rules in relational dynamic graphs.” Intell. Data Anal. 17 (2013): 49-69.

  27. Huynh V.-N., Denoeux T., Tran D.H., Le A.C., Pham S.B. (Eds.), Knowledge and Systems Engineering – Proceedings of The Fifth International Conference KSE 2013, Volumes I and II, Advances in Intelligent and Soft Computing 244–245, Springer-Verlag, 2013.

 

Bài báo đăng trên tạp chí/hội nghị quốc gia

  1. Đặng Xuân Thọ, MASK: Phương pháp mới nâng cao hiệu quả phát hiện gian lận tài chính. 2017, Tạp chí Khoa học và Kỹ thuật - Học viện Kỹ thuật Quân sự - Chuyên san CNTT và Truyền thông,

  2. Bùi Dương Hưng, Nguyễn Thị Hồng, Đặng Xuân Thọ, Phương pháp mới dựa trên vùng an toàn nâng cao hiệu quả phân lớp dữ liệu mất cân bằng. 2017, Tạp chí Khoa học và Giáo dục - Trường ĐHSP Huế, ĐH Huế

  3. Nguyễn Mai Phương, Trần Thị Ánh Tuyết, Nguyễn Thị Hồng, Đặng Xuân Thọ. Random border-over-sampling: Thuật toán mới sinh thêm phần tử ngẫu nhiên trên đường biên trong dữ liệu mất cân bằng. 2017, Tạp chí Khoa học Công nghệ thông tin và truyền thông - Học viện Công nghệ Bưu chính viễn thông,

  4. Giáp Thị Phương Thảo, Bùi Dương Hưng, Đặng Xuân Thọ. SMOTE-INFFC: Giải quyết nhiễu và các phần tử ở đường biên trong phân lớp mất cân bằng, bởi bộ lọc dựa trên sự hợp nhất các phân lớp. 2017, Hội thảo quốc gia lần thứ XX: Một số vấn đề chọn lọc của Công nghệ thông tin và truyền thông,

  5. Phan Thanh Toàn, Nguyễn Thế Lộc, Nguyễn Doãn Cường, Trần Đăng Hưng. MODE: Hướng tiếp cận mới cho việc thực thi luồng dữ liệu. Tạp chí Khoa học Công nghệ Thông tin và Truyền thông, Học viện CNBCVT, Vol 1, 61-18.

  6. Phan Thanh Toàn1, Nguyễn Thế Lộc, Nguyễn Doãn Cường. Thuật toán LPSO lập lịch cho các ứng dụng khoa học trong môi trường điện toán đám mây. Tạp chí Khoa học và Công nghệ, Viện hàn lâm khoa học Việt Nam

  7. Nguyễn Đình Hùng , Trương Thị Tiến , Trần Đăng Hưng. Dự đoán mối quan hệ giữa miRNAs và bệnh bằng phương pháp RWRs. 2015, Tạp chí Khoa học ĐHSPHN, 7A, 10-20.

  8. Đỗ Trung Kiên. Bảo vệ mạng quang đa miền sử dụng p-cycles. Journal of science of HNUE, Vol. 15, N0 7A.

  9. Đặng Thành Trung. Tăng cường mức độ ổn định của thủy vân dựa trên mô hình ảnh đa tầng và các điểm đặc trưng ảnh. 2015, Tạp chí khoa học Trường ĐHSPHN, số 60 (7A)

  10. Nguyễn Thế Lộc. Thuật toán lập lịch luồng công việc trong môi trường điện toán đám mây dựa trên chiến lược tối ưu bày đàn. 2015, Tạp chí công nghệ thông tin và truyền thông, bộ Thông tin Truyền thông, ISN 1859-3526, trang 15-22, tập V-2, số 14.

  11. Nguyễn Thế Lộc. Thuật toán lập lịch luồng công việc theo phương pháp tối ưu bày đàn trong môi trường điện toán đám mây. Tạp chí Nghiên cứu khoa học và công nghệ quân sự, số 37, trang 132-138, ISSN 1859-1043

  12. Phạm Thị Anh Lê. Tìm kiếm thông tin theo ngữ nghĩa dựa vào ontology. Journal of science of HNUE FIT., Vol. 60, N0 7A, pp. 21-29, 2015

  13. Nguyễn Trần Quốc Vinh, Huỳnh Xuân Hiệp, Nguyễn Văn Vương, Trần Đăng Hưng, Hoàng Ngọc Hiển. Sinh tự động TRIGGER trên ngôn ngữ T-SQL hỗ trợ Anchor Modeling trong SQL Server. Hội nghị Khoa học Quốc gia lần thứ IX.

  14. Phạm Thị Lan & Hồ Cẩm Hà. Extract a good set of summarles of data based hedge algebra. Hội thảo quốc gia: Một số vấn đề chọn lọc của công nghệ thông tin và truyền thong, Hà Nội, 104-109.

  15. T. P. Thanh, L. N. The and C. N. Doan, "A novel workflow scheduling algorithm in cloud environment," 2015 2nd National Foundation for Science and Technology Development Conference on Information and Computer Science (NICS), Ho Chi Minh City, 2015, pp. 125-129.

  16. Toan, Phan & Nguyen The, Loc & Doãn Cường, Nguyễn.. Thuật toán lập lịch luồng công việc trong môi trường điện toán đám mây. 2015, Kỷ yếu hội nghị Khoa học và công nghệ quốc gia về Nghiên cứu cơ bản và ứng dụng công nghệ thông tin (FAIR) ISBN 978-604-913-397-8, trang 687-694.

  17. Nguyễn Mai Phương, Trần Thị Ánh Tuyết, Nguyễn Thị Hồng, Đặng Xuân Thọ. Random border undersampling: thuật toán mới giảm phần tử ngẫu nhiên trên đường biên trong dữ liệu mất cân bằng. 2015, Hội thảo Nghiên cứu cơ bản và ứng dụng công nghệ thông tin (FAIR)

  18. Đặng Xuân Thọ. Cải thiệu hiệu quả phân lớp dữ liệu mất cân bằng dựa trên phương pháp PLS_SMOTE. 2015, Hội thảo Một số vấn đề chọn lọc của công nghệ thông tin và truyền thông. 

LĨNH VỰC KHOA HỌC GIÁO DỤC

Bài báo đăng trên tạp chí/hội nghị quốc gia

  1. Nguyễn Thị Tĩnh. Một số giải pháp nhằm nâng cao hiệu quả giờ dạy thực hành Tin học ở trường Trung học phổ thông. 2016, Tạp chí Giáo dục , Số 393, Kì 1

  2. Nguyễn Chí Trung. Đổi mới dạy học nội dung lập trình theo hướng tích hợp Trong chương trình đào tạo giáo viên tin học tại các trường đại học địa phương. 2016, Tạp chí Khoa học và Giáo dục, Đại học Thủ đô, Số 7, ISSN 2354-1512.

  3. Phạm Thị Anh Lê. Đề xuất giải pháp bồi dưỡng giáo viên đáp ứng nhu cầu đổi mới giáo dục phổ thông. 2016, Kỷ yếu Hội thảo khoa học quốc tế “Phát triển đội ngũ giáo viên đáp ứng yêu cầu đổi mới giáo dục phổ thông”, NXB ĐHSPHN, 250-256.

  4. Nguyễn Chí Trung. Dạy học cấu trúc rẽ nhánh và lặp theo định hướng phát triển năng lực giải quyết vấn đề cho học sinh. 2015, Tạp chí Khoa học Đại học Sư phạm Hà Nội. Tập 60, Số 7A, ISSN 2354-1059.

  5. Nguyễn Chí Trung. Một số đề xuất đổi mới chương trình đào tạo giáo viên tin học đáp ứng chương trình giáo dục phổ thông mới. 2015, Kỉ yếu hội thảo “Đổi mới công tác Đào tạo, bồi dưỡng giáo viên dạy môn Tin học đáp ứng yêu cầu đổi mới Giáo dục phổ thông”, trong Chương trình phát triển Giáo dục Trung học của Bộ GD-ĐT và Cục Nhà giáo, NXB ĐH Đà Nẵng 9/2015, 50-57.

  6. Nguyễn Chí Trung. Định hướng phương pháp dạy học và đánh giá theo yêu cầu của chương trình mới. 2015, Kỉ yếu hội thảo “Đổi mới công tác Đào tạo, bồi dưỡng giáo viên dạy môn Tin học đáp ứng yêu cầu đổi mới Giáo dục phổ thông”, trong Chương trình phát triển Giáo dục Trung học của Bộ GD-ĐT và Cục Nhà giáo, NXB ĐH Đà Nẵng 9/2015, 58-68.

Đề tài - Dự án

MỘT SỐ ĐỀ TÀI NGHIÊN CỨU TIÊU BIỂU GIAI ĐOẠN 2014-2019

Đề tài Khoa học cơ bản

[1]. Nghiên cứu và phát triển các phương pháp phân tích dữ liệu lớn trên dữ liệu mạng sinh học hỗn tạp để phát hiện các yếu tố liên quan đến các bệnh di truyền, TS. Đặng Xuân Thọ , Bộ giáo dục , 2017-2019, Đang thực hiện

[2]. Nghiên cứu và triển khai giải pháp chống sao chép luận văn cho khoa Công nghệ thông tin và khoa Quản lý giáo dục, TS. Đặng Thành Trung, Đại học Sư phạm Hà Nội, 2017-2019, Đang thực hiện

[3]. Nghiên cứu và xây dựng giải pháp tối ưu cho một số bài toán trong mạng quang đơn/ đa miền , TS. Đỗ Trung Kiên, Bộ giáo dục, 2016-2018, Đang thực hiện

[4]. Đánh giá các hệ cơ sở dữ liệu NoSQL và nghiên cứu các phương pháp kết hợp giữa các hệ NoSQL với SQL , TS. Lê Thị Tú Kiên, Đại học Sư phạm Hà Nội, 2016-2018, Đang thực hiện

[5]. Nghiên cứu giải pháp tìm lộ trình tối ưu cho người sử dụng xe buýt tại Hà Nội, TS. Nguyễn Thị Kim Ngân, Đại học Sư phạm Hà Nội, 2016-2018, Đang thực hiện

[6]. Nghiên cứu phát triển phương pháp trích rút tri thức dạng tóm tắt diễn đạt bằng ngôn ngữ từ cơ sở dữ liệu số dựa trên cơ sở phương pháp luận đại số gia tử, ThS. Phạm Thị Lan , Đại học Sư phạm Hà Nội, 2016-2018, Đã nghiệm thu ngày 15/01/2019

[7]. Cấu trúc của một số lớp đồ thị đặc biệt, PGS.TSKH Vũ Đình Hòa, Nafosted, 2015-2017, Đã nghiệm thu ngày 23/09/2017

[8]. Kiến trúc và dịch vụ IMS trong các mạng thế hệ mới, Ths. Nguyễn Thị Quế, Đại học Sư phạm Hà Nội, 2013-2015, Đã nghiệm thu 23/12/2015

[9]. Các chiến lược song song giải thuật tối ưu hóa đàn kiến giải bài toán cây khung nhỏ nhất có bậc bị chặn, ThS. Bùi Thị Thủy, Đại học Sư phạm Hà Nội, 2013-2015, Đã nghiệm thu ngày 24/12/2015

[10]. Phương pháp mới giải quyết bài toán phân lớp trong dữ liệu y sinh học mất cân bằng , TS. Đặng Xuân Thọ, Đại học Sư phạm Hà Nội, 2013-2015, Đã nghiệm thu ngày 24/12/2015

[11]. Nghiên cứu, phát triển phương pháp tính toán phát hiện gen gây bệnh từ dữ liệu y sinh, PGS.TS Trần Đăng Hưng, Bộ giáo dục, 2012-2014, Đã nghiệm thu ngày 20/01/2015

Đề tài Khoa học giáo dục

[1]. Mục tiêu, chuẩn kết quả, khung nội dung, phương pháp và hình thức tổ chức dạy học, đánh giá kết quả học tập trong chương trình giáo dục thuộc lĩnh vực Tin học trong chương trình GDPT mới sau 2015, PGS.TS Hồ Cẩm Hà, Bộ giáo dục, 2015-2017   Đã nghiệm thu ngày 20/09/2017

[2]. Nâng cao năng lực ứng dụng CNTT cho giáo sinh ĐHSPHN, hướng đến giai đoạn đổi mới GDPT sau 2015, PGS.TS Hồ Cẩm Hà, Trường Đại học Sư phạm Hà Nội, 2014-2016,Đã nghiệm thu 16/05/2016

[3]. Phần mềm quản lý đào tạo hệ vừa làm vừa học, từ xa và bồi dưỡng cấp chứng chỉ, chứng nhận, PGS.TS Trần Đăng Hưng,Trường Đại học Sư phạm Hà Nội,2015-2017, Đã nghiệm thu năm 2017

 

 

 

 

Liên hệ

KHOA CÔNG NGHỆ THÔNG TIN, ĐHSPHN. 

Tầng 2, nhà C, 136 Xuân Thủy, Cầu Giấy, Hà Nội.

  • Hot line: (84)  904   031   397
Bạn đang ở: Home Nghiên cứu khoa học